Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người xem" (1)
người xem
Tiếng Anh
Danh từspectator, viewer, audience
Buổi biểu diễn có rất nhiều người xem.
The performance had a very large audience.
Từ liên quan "người xem" (1)
tỉ lệ người xem

Tiếng Anh
Danh từ(a program) rating
chương trình truyền hình có tỉ lệ người xem cao
It is a TV program with high viewership.
Cụm từ "người xem" (3)
chương trình truyền hình có tỉ lệ người xem cao
It is a TV program with high viewership.
Anh muốn tìm những nhân tố mới để gây bất ngờ cho người xem.
He wants to find new elements to surprise viewers.
Buổi biểu diễn có rất nhiều người xem.
The performance had a very large audience.
